buồng the

  1. dt. Buồng của phụ nữ xưa: cửa sổ treo màn the: Buồng the phải buổi thong dong (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "buồng the"

buồng the
Một cô gái ngồi thêu thùa trong buồng the.